Thứ Năm, ngày 15 tháng 3 năm 2012

PHÁC ĐỒ SỬ DỤNG SẢN PHẨM VISION THEO ĐỊNH HƯỚNG CỦA TỔ CHỨC Y TẾ THẾ GIỚI WHO

STT
TÊN BỆNH
SƠ ĐỒ
NHÓM CHÍNH
NHÓM PHỤ
NHÓM BỔ SUNG
BỆNH VỀ DA, TÓC
1
Viêm da dị ứng, viêm nang lông, bệnh trứng cá, loét da
1
D, A, P L, N  
2
D, A, N L, S  
3
C, A, N L, D  
2
Alzheimer, mề đay, vẩy nến, nám da,
Á sừng
1
S, L, D N, A, P  
2
S, L, C N, A  
3
S, L, C N, A  
3
Phổng
1
A, S, P L, N D
2
A, N, S L D
3
A, N, C L D
4
Ngứa da đầu
1
A, S, P S, N L
2
A, N, S D, C L
3
A, N, C D L
5
Rụng tóc nhiều
1
L, D A, S  
2
L, S A, D  
3
L, C A, D  
BỆNH VỀ TAI-MŨI-HỌNG & VÀ ĐƯỜNG HÔ HẤP
1
Viêm mũi, viêm hạnh nhân, viêm thanh quản, viêm tai
1
D, A, P N, S L
2
D, A, N C, S L
3
D, A, C N, S L
2
Viêm họng, viêm xoang, viêm đa xoang, nhiễm khuẩn cấp tính
1
D, N, S, P A L, Btk
2
D, N, S A, C L, Btk
3
D, N, C A, S L, Btk
3
Viêm phế quản, hen phế quản, viêm khí quản, viêm màng phổi, viêm phổi, lao phổi
1
D, A, S, P L, N Btk, Bhp
2
D, A, S, N L, C Btk, Bhp
3
D, A, N, C L, S Bhp
4
Cúm
1
D, A, N S, P L
2
D, A, N   L
3
D, A, N S, C L
BỆNH VỀ CƠ QUAN TIÊU HOÁ
1
Viêm, loét dạ dày, viêm loét đường ruột
1
A, N, P D, L, S Bhp
2
A, N, S D, L Bhp
3
A, N, C D, L, S Bhp
2
Co thắt dạ dày, co thắt ruột, trướng bụng, trướng ruột
1
D, P, S N, A L
2
D, N, S A, C L
3
A, N, S D, C L
3
Biến dạng vi khuẩn đường tiêu hoá
1
D, L A, N  
2
D, L A, N  
3
L, S A, N  
4
Táo bón, khó tiêu
1
D, P, S N, L  
2
D, N, S C, L  
3
D, N, C S, L  
5
Rối loạn đường mật
1
2
3
D, P, S N, L  
D, N, S C, L  
D, N, C S, L  
6
Sỏi mật
1
D, A, N P, L  
2
D, A, N L  
3
D, A, N C, L  
7
Xơ gan, viêm gan, viêm túi mật
1
D, A, S, P N, L Bhp
2
D, A, N, S C, L Bhp
3
D, A, N, C S, L Bhp
BỆNH TUẦN HOÀN
1
Huyết áp cao   P, A, D N, S L, Btk
2
Huyết áp thấp   C, L   L, Btk
3
Rối loạn tuần hoàn não do huyết áp cao, co thắt mạch máu não   P, A, D S, N L, Btk
4
Áp lực trong sọ   P, A, D S, N L, Btk
5
Đau thắt ngực, loạn nhịp, mạch nhanh   P, A, N S, D D
6
Vỡ mạch máu   P, A, D N, S D
7
Sau nhồi máu   P, A, N S, L L, Btk
8
Viêm nghẽn tĩnh mạch, xơ vữa động mạch, tắt động mạch
1
D, A, S N, P L, Btk
2
D, A, S N, C L, Bhp
3
D, A, C N, S L
9
Viêm bạch hạch, bệnh bạch cầu
1
D, A, P N, S L
2
D, A, N C, P L
3
D, A, C   L
10
Trĩ, lòi dom, giãn tĩnh mạch
1
A, N, P D, S L
2
A, N, S D, P L
3
A, N, C D, S L
11
Thiếu máu
1
D, L, P A, Ls, N  
2
L, N A, Ls  
3
L, N A, Ls, C D
BỆNH VỀ XƯƠNG KHỚP
1
Viêm khớp, viêm bao hoạt dịch, viêm đa khớp, viêm khớp dạng thấp
1
D, A, N, P S, Ls L, Bhp
2
D, A, N C, Ls L, Bhp
3
D, A, N, C Ls S, Bhp
2
Thống phong, gout, bệnh thấp khớp
1
D, A, N, P N, Ls L
2
D, A, N N, Ls L
3
D, L, C A, N, Ls  
3
Hư xương sụn, hư khớp, loãng xương, nhuyễn xương, gai đốt sống
1
N, Ls, P L, P A, Bhp
2
N, Ls, P L, P A, Bhp
3
N, Ls, C L, C A, Bhp
4
Gãy xương, dậy xương
1
A, P Ls  
2
A, P Ls  
3
A, L Ls  
5
Tụ máu khớp
1
A, S D, L Ls
2
A, S D, L Ls
3
A, C D, L Ls
BỆNH TRAO ĐỔI CHẤT
1
Tiểu đường
1
S, P, Ls D, A L, Bhp, Btk
2
S, C, Ls D, A L, Bhp
3
S, C, Ls D, A L, Bhp
2
Rối loạn tuyến giáp, tuyến tụy
1
S, L, D N, P  
2
S, L, D N, C  
3
S, L, C N, D  
3
Bệnh tăng cholesterol trong máu
1
S, A, D    
2
S, A C  
3
S, A, C    
4
Béo phì
1
S, A, P D, N  
2
S, A, C D, N  
3
S, A, C D, N  
BỆNH HỆ NIỆU
1
Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận
1
A, N, P D, S, L Bhp, Btk
2
A, N, P D, S, L Bhp
3
A, N D, C, L Bhp
2
Suy thận
1
D, A, P N, L Bhp, Btk
2
D, A, P N, L Bhp
3
D, A, C N, L Bhp
3
Tăng urê máu
1
D, N, P A  
2
D, N, P A  
3
D, N, C A  
4
Sỏi thận, sỏi bàng quang (loại nhỏ)
1
D, N, P L A
2
D, N, P L, C A
3
D, N, C L A
BỆNH RỐI LOẠN THẦN KINH VÀ CÁC VẤN ĐỀ SINH LÝ
1
Trầm uất, lo sợ, ám ảnh, giật mình, mất ngủ, rối loạn thần kinh, suy nhược cơ thể, đau đầu, đau nửa đầu, giảm trí nhớ
1
P, A S, N D L, Btk
2
A, P S, N, D L, Btk
3
A, S N, C, D L, Btk
2
Động kinh, viêm dây thần kinh
1
D, A, P L, S, N Btk
2
D, A, P L, S, N Btk
3
D, A, N L, C, N Btk
3
Liệt dương, yếu sinh lý
1
D, A, P N, L, Ls Bộ nam, Btk
2
D, A, N L, Ls Bộ nam, Btk
3
D, A, N, C L, Ls Bộ nam, Bhp
4
Viêm tiền liệt tuyến, u tiền liệt tuyến
1
D, A, P N, L Bộ nam, Bhp
2
D, A, P N, C, L Bộ nam, Bhp
3
D, A, C N, L Bộ nam, Bhp
BỆNH PHỤ KHOA
1
Viêm tử cung, viêm màng trong tử cung, cận tử cung
1
A, D, P N, L Bộ nữ, Bhp
2
A, D, P N, C, L Bộ nữ, Bhp
3
A, D, C N, L Bộ nữ, Bhp
2
Bệnh nấm, viêm nhiễm vùng sinh dục, rối loạn buồng trứng, rối loạn kinh nguyệt
1
D, N, A L Bộ nữ
2
D, N, A L Bộ nữ
3
D, N, A L Bộ nữ
3
Hay sẩy thai
1
Lu, A, P Bộ nữ
2
Lu, A, P Bộ nữ
3
Lu, A, S Bộ nữ
4
Đau trong thời kỳ kinh nguyệt
1
N, P Ls Bộ nữ
2
N, P Ls Bộ nữ
3
N, S Ls Bộ nữ
5
Đau vú
1
A, D, P N, S Ls, Bộ nữ
2
A, D, P N, S Ls, Bộ nữ
3
A, D, S N, C Ls, Bộ nữ
6
Hội chứng mãn kinh
1
A, N, P S, Ls Bộ nữ
2
A, N, P S, Ls Bộ nữ
3
A, N, C S, Ls Bộ nữ
7
Duy trì và phát triển tốt bào thai
1
Lu, P  
2
Lu, P  
3
Lu, C  
BỆNH VỀ CÁC MÔ LIÊN KẾT
1
Viêm da, cơ
1
D, A, P N, S, L  
2
D, A, N C, L  
3
A, N, C D, L  
2
Lao ban đỏ
1
A, N, P S, L  
2
A, N C, S, L  
3
A, N, C S, L  
3
Hoại tử
1
A, D, P N, S, L  
2
A, D, P N, S, L  
3
A, D, N S, C, L  
BỆNH UNG THƯ
1
Giai đoạn sớm
1, 2
D, A, S
D, A   (4-6 viên/ngày)
 
3
D, A, S, C
D, A    (4-6 viên/ngày)
L
2
Giai đoạn sau
1, 2
D, A, S
D, A   (8-10 viên/ngày)
 
3
D, A, S, C
D, A    (8-10 viên/ngày)
L
BỆNH VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG KHÁC
1
Bệnh về thị giác, phục hồi trí nhớ
1
A, P D, N, L Btk
2
A, P D, N, L Btk
3
A, N, C D, L Btk
2
Lão hóa niranir
1
A, N, P D, L  
2
A, N D, L  
3
A, N, C D, L  
3
Trẻ em chậm lớn, dễ nhiễm bệnh   Lu  
4
Tuổi già suy nhược
1
Ls, P D Bhp
2
Ls, P D Bhp
3
Ls, C D Bhp
5
Nhu cầu phòng bệnh và tăng cường sức khỏe
1
D, P A, S, N L
2
D, N A, S L
3
A, N C, D, L  
6
Cần tăng nhanh huyết áp   C   (4-6 viên/ngày)  
7
Cần giảm nhanh huyết áp   A, P   (3 viên/ngày)  

Ghi chú  1.Phác đồ dành cho người có huyết áp cao: lớn hơn 130mmHg hoặc lớn hơn 90mmHg (người lớn tuổi lớn hơn 140mmHg hoặc lớn hơn 95mmHg).
2.Phác đồ dành cho người có huyết áp bình thường: 110-130mmHg hoặc 70-80mmHg (người lớn tuổi 120-140mmHg hoặc  80-90mmHg).
3.Phác đồ dành cho người có huyết áp thấp: nhỏ hơn 110mmHg hoặc nhỏ hơn 70mmHg (người lớn tuổi < 120mmHg hoặc <80mmHg).
          Tên sản phẩm viết tắt
1. Lifepac senior - Ls         4. Antiox- A         7. Nutrimax- N             10. Bộ hồi phục- Bhp
2. Lifepac Junior - Lu         5. Pax- P            8. Sveltform- S            11. Bộ thần kinh- Btk        
3.Chromevital - C              6. Detox - D         9. Lifepac (Ls hoặc Lu)
  

1 nhận xét: